Keo LOCTITE là gì , lịch sử ra đời của thương hiệu LOCTITE

Loctite là một thương hiệu keo dán, chất trám và xử lý bề mặt thuộc sở hữu của Mỹ. Keo Loctite là một thương hiệu keo dán bán chạy trong top đầu của thế giới. Các sản phẩm keo Loctite được bán trên toàn cầu và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Keo dán Loctite là loại keo được sản xuất trên quy trình sản xuất hiện đại với nhiều tính năng nổi bật.

Năm 1953, giáo sư người Mỹ Vernon K. Krieble đã phát triển chất kết dính ren kỵ khí trong phòng thí nghiệm dưới tầng hầm của mình tại Trinity College ở Hartford, Connecticut . Công ty của Krieble, American Sealants, đã thành lập thương hiệu Loctite, được quảng bá khi mở ra một kỷ nguyên mới về độ tin cậy cơ học bằng cách loại bỏ sự nới lỏng rung động của ốc vít cơ học, một nguyên nhân thường xuyên của sự cố máy. Năm 1956, cái tên Loctite được chọn bởi con dâu của Krieble, bà Nancy Brayton Krieble. Thương hiệu LOCTITE ra mắt công chúng chính thức tại một cuộc họp báo tại Câu lạc bộ Đại học New York vào ngày 26 tháng 7 năm đó.

Trải qua 44 năm phát triển với nhiều thành tựu to lớn thì năm 1997, Loctite được Henkel , một công ty Fortune 500 của Đức mua lại như một thương hiệu hàng đầu . Kể từ đó, Loctite vẫn là một thương hiệu chính của Henkel và là nhà cung cấp chất kết dính gia dụng, epoxy , chất kết dính phun, chất kết dính xây dựng và sửa chữa nhà, chất trám và chất độn. Trong những năm gần đây, công ty đã tăng cường tập trung vào các công nghệ xanh và bền vững .

Keo Loctite có những loại nào?

Keo Loctite có nhiều dòng sản phẩm keo dán với các tính năng khác nhau. Mỗi sản phẩm keo Loctite sẽ có tính chuyên dụng cho một ứng dụng khác nhau trong đời sống. Các loại keo Loctite phổ biến được ưa chuộng sử dụng đó là

Keo Loctite thay thế gioăng

Keo Loctite 5039

Keo Loctite 5045

Keo Loctite 510

Keo Loctite 515

Keo Loctite 518

Keo Loctite 534

Keo Loctite 5510

Keo Loctite 5694

Keo Loctite 5699

Keo Loctite 587

Keo Loctite 5900

Keo Loctite 5905

Keo Loctite 5910

Keo Loctite 5920

Keo Loctite 5950

Keo Loctite 596

Keo Loctite 5970

Keo Loctite 598

Keo Loctite 5999

Keo Loctite khoá ren

Keo Loctite 268

Keo Loctite 204

Keo Loctite 220

Keo Loctite 222

Keo Loctite 241

Keo Loctite 242

Keo Loctite 243

Keo Loctite 2440

Keo Loctite 248

Keo Loctite 262

Keo Loctite 263

Keo Loctite 270

Keo Loctite 271

Keo Loctite 2710

Keo Loctite 272

Keo Loctite 275

Keo Loctite 2760

Keo Loctite 277

Keo Loctite 290

Keo Loctite 680

Keo Loctite chống xoay

Keo Loctite 601

Keo Loctite 603

Keo Loctite 609

Keo Loctite 620

Keo Loctite 638

Keo Loctite 640

Keo Loctite 641

Keo Loctite 648

Keo Loctite 660

Keo Loctite 668

Keo Loctite 680

Keo Loctite làm kín ren

Keo Loctite 542

Keo Loctite 545

Keo Loctite 561

Keo Loctite 565

Keo Loctite 5651

Keo Loctite 567

Keo Loctite 569

Keo Loctite 572

Keo Loctite 577

Keo dán nhanh Loctite

Keo Loctite 404

Keo Loctite 454

Keo Loctite 495

Keo Loctite 496

Keo Loctite 380

Keo Loctite 401

Keo Loctite 402

Keo Loctite 403

Keo Loctite 406

Keo Loctite 409

Keo Loctite 4090

Keo Loctite 410

Keo Loctite 415

Keo Loctite 416

Keo Loctite 425

Keo Loctite 430

Keo Loctite 435

Keo Loctite 454

Keo Loctite 460

Keo Loctite 480

Keo Loctite 499

Keo Loctite FT220

Khả năng chịu nhiệt của keo Loctite như thế nào?

Keo Loctite là hợp chất kết dính chịu nhiệt độ cao (- 40 độ C đến 330 độ C). Sự bay hơi của dung môi tạo ra lớp màng hợp chất kết dính. Vì vậy, keo Loctite là hợp chất thích hợp dùng để dán, bịt kín trong môi trường làm việc nhiệt độ cao. Loctite rất thích hợp cho các thiết bị máy như động cơ đốt trong, tăng áp, hộp số, tuabin, máy phát điện, máy bơm và các kết cấu cơ khí khác.

Bài viết liên quan